 | [dặn dò] |
|  | to make careful recommendations to somebody |
|  | Dặn dò con cái trước khi chết |
| To make careful recommendations to one's children before dying |
|  | Cô ấy dặn dò luáºt sÆ° của cô ấy qua Ä‘iện thoại |
| She phoned her instructions to her lawyer |